(MLM) – Alysdax có phải là weenze trở lại??? Review dự án Alysdax cực khủng

0
55
6

Các đối tác tiền điện tử của AlysDax đã được thử nghiệm kỹ lưỡng trong 5 năm qua và họ là những người chơi thể chế phát triển năng động nhất trong thị trường lưu thông tài sản tiền điện tử.

AlysDax hoạt động mỗi ngày để phát triển thị trường mới, thu hút các đối tác đáng tin cậy mới trên tất cả các châu lục. Các thị trường đang phát triển mới mang lại lợi nhuận tiềm năng lớn do tính mới và sự khan hiếm của các sản phẩm đó.”

I. Tổng Quan:

  • Lên sóng: 21/2/2020
  • Chấp nhận cổng: 
  • Min đầu tư: 25$
  • Min Withdrawl: 1$
  • Rút tiền: Manual (trong vòng 24h)
  • Lãi từ t2 – chủ nhật
  • Hoa hồng 3 tầng cơ bản và kèm bonus đội nhóm cực khủng
  • Dự án tiềm năng trở thành weenze, hooplex thứ 2

II. Hướng dẫn đầu tư:

Đăng ký tại đây: 

Sau khi đăng ký xong thì vào gmail xác nhận nhé

  • Hướng dẫn cài đặt ví

  1. Nhấn vào nút cài đặt
  2. Nhập cổng thanh toán của bạn
  3. Nhấn “Save”
  4. Nhập password của bạn
  5. Nhấn “Confirm” để hoàn thành

  • Hướng dẫn nạp tiền

  1. Nhấn vào nút “USDT” để chọn cổng nạp
  2. Nhấn “DEPOSIT FUNDS”
  3. Copy địa chỉ ví của website
  4. Gửi tiền đến địa chỉ ví của website
  • Hướng dẫn đầu tư:

  1. Chọn cổng đầu tư
  2. Nhập số tiền muốn đầu tư
  3. Nhập gói đầu tư (mình khuyến khích mọi người chọn 30, 60, 90 ngày)
  4. Chọn “Create a portfolio” để hoàn thành

III. Các gói lãi đầu tư:

  1.  Gói đầu tư 30 ngày: Lợi nhuận 0.78% hàng ngày trong 30 ngày. Hoàn gốc cuối chu kì. (ROI 123.4%)
  2.  Gói đầu tư 60 ngày: Lợi nhuận 0.98% hàng ngày trong 60 ngày. Hoàn gốc cuối chu kì. (ROI  158.8%)
  3. Gói đầu tư 90 ngày: Lợi nhuận 1.13% hàng ngày trong 90 ngày. Hoàn gốc cuối chu kì. (ROI 201.7%)
  4. Gói đầu tư 120 ngày: Lợi nhuận 1.18% hàng ngày trong 120 ngày. Hoàn gốc cuối chu kì. (ROI 241.6%)
  5. Gói đầu tư 150 ngày: Lợi nhuận 1.23% hàng ngày trong 150 ngày. Hoàn gốc cuối chu kì. (ROI 284.5%)
  6. Gói đầu tư 180 ngày: Lợi nhuận 1.27% hàng ngày trong 180 ngày. Hoàn gốc cuối chu kì. (ROI 328.6%)

Ngoài ra, leader có thể tăng thêm lợi nhuận hàng ngày từ việc thăng cấp bậc trong hệ thống

IV. Hoa hồng giới thiệu:

  1. Cấp SP1:

    – Điều kiện: Không cần điều kiện. Quyền lợi: Hoa hồng giới thiệu 3 cấp: 3%- 1%- 1%.

  2.  Cấp NP2– Điều kiện:+ Đầu tư cá nhân 300 USD.+ Tổng doanh số đội nhóm đạt 1,000 USD.+ Có 10 thành viên kích hoạt tài khoản.– Quyền lợi:+ Cộng thêm từ 1%- 6% lợi nhuận cơ bản lãi hàng ngày của các gói đầu tư.+ Hoa hồng giới thiệu 4 cấp: 3%- 2%- 1%- 0.5%
  3. Cấp MP3

    – Điều kiện:

    + Đầu tư cá nhân 1,000 USD.

    + Tổng doanh số đội nhóm đạt 10,000 USD.

    + Có 50 thành viên kích hoạt tài khoản.

    – Quyền lợi:

    + Cộng thêm từ 1%- 6% lợi nhuận cơ bản lãi hàng ngày của các gói đầu tư.

    + Hoa hồng giới thiệu 5 cấp: 4%- 2%- 1%- 1%- 0.5%.

  4. Cấp BP4

    – Điều kiện:

    + Đầu tư cá nhân 5,000 USD.

    + Tổng doanh số đội nhóm đạt 30,000 USD.

    + Có 100 thành viên kích hoạt tài khoản.

    – Quyền lợi:

    + Cộng thêm từ 2%- 12% lợi nhuận cơ bản lãi hàng ngày của các gói đầu tư.

    + Hoa hồng giới thiệu 6 cấp: 4%- 3%- 2%- 1%- 0.5%- 0.5%.

  5. Cấp LP5

    – Điều kiện:

    + Đầu tư cá nhân 10,000 USD.

    + Tổng doanh số đội nhóm đạt 100,000 USD.

    + Có 1,000 thành viên kích hoạt tài khoản.

    – Quyền lợi:

    + Cộng thêm từ 2%- 12% lợi nhuận cơ bản lãi hàng ngày của các gói đầu tư.

    + Hoa hồng giới thiệu 7 cấp: 5%- 3%- 2%- 1%- 1%- 0.5%- 0.5%.

  6. Cấp GP6

    – Điều kiện:

    + Đầu tư cá nhân 50,000 USD.

    + Tổng doanh số đội nhóm đạt 1,000,000 USD.

    + Có 3,000 thành viên kích hoạt tài khoản.

    – Quyền lợi:

    + Cộng thêm từ 3%- 18% lợi nhuận cơ bản lãi hàng ngày của các gói đầu tư.

    + Hoa hồng giới thiệu 7 cấp: 5%- 4%- 3%- 1%- 1%- 0.5%- 0.5%.

  7. Cấp XP7

    – Điều kiện:

    + Đầu tư cá nhân 100,000 USD.

    + Tổng doanh số đội nhóm đạt 10,000,000 USD.

    + Có 10,000 thành viên kích hoạt tài khoản.

    – Quyền lợi:

    + Cộng thêm từ 3%- 18% lợi nhuận cơ bản lãi hàng ngày của các gói đầu tư.

    + Hoa hồng giới thiệu 7 cấp: 7%- 5%- 3%- 1%- 1%- 1%- 0.5%.

V. Road map của Alysdax:

VI. Lưu ý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây